Chuyển đến nội dung
香水

xiāngshuǐ

Hán Việt: HƯƠNG THỦY

Danh từ

HSK6Lượng từ: 瓶

1Danh từ

  1. nước hoa

Ví dụ

  1. 她身上散发着淡淡的香水味。

    Tā shēnshang sànfāzhe dàndàn de xiāngshuǐ wèi.Trên người cô ấy toả ra mùi nước hoa thoang thoảng.

  2. 这瓶香水是谁的?

    Zhè píng xiāngshuǐ shì shéi de?Lọ nước hoa này là của ai?

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 喷香水 pēn xiāngshuǐxịt nước hoa
  • 搽香水 chá xiāngshuǐbôi/thoa nước hoa
  • 一瓶香水 yì píng xiāngshuǐmột lọ nước hoa
  • 香水味道 xiāngshuǐ wèidaomùi hương nước hoa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

散发香气的化妆品液体。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

喷/搽 + 香水

Dùng động từ 喷 (xịt) hoặc 搽 (thoa, bôi) khi dùng nước hoa. VD: 喷适量香水。– Xịt lượng nước hoa vừa phải.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

香
水

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1