1Danh từ
- một ngụm
- một miếng (lượng từ thức ăn, đồ uống)
Ví dụ
2Phó từ
- một mực
- nhất quyết (thường đi với động từ chỉ lời nói như từ chối, phủ nhận)
Ví dụ
Tā yīkǒu jùjué le duìfāng de yāoqiú.
Anh ấy dứt khoát từ chối yêu cầu của đối phương.
Miànduì zhìwèn, tā yīkǒu yǎodìng zìjǐ bù zhīqíng.
Đối mặt với sự chất vấn, cô ấy một mực khẳng định mình không biết gì.
Jǐngfāng xúnwèn shí, xiányírén yīkǒu fǒurèn cānyù le dàoqiè.
Khi cảnh sát thẩm vấn, nghi phạm nhất quyết phủ nhận việc tham gia trộm cắp.
3Tính từ
- chuẩn
- sành sỏi (thường dùng miêu tả phát âm ngôn ngữ)
Ví dụ
Tā shuō de yīkǒu liúlì de Yīngyǔ.
Cô ấy nói được một giọng tiếng Anh lưu loát.
Zhè wèi wàiguó péngyou néng jiǎng yīkǒu dìdao de Pǔtōnghuà.
Người bạn nước ngoài này có thể nói một giọng tiếng Phổ thông rất chuẩn.
Tā de yīkǒu Jīngqiāng ràng rén yǐwéi tā shì běndì rén.
Giọng Bắc Kinh chuẩn của anh ấy khiến người ta tưởng anh ấy là người bản địa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指一口食物或饮料;也表示全凭嘴说、断然;亦用来修饰说话的腔调口音。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一口 + 拒绝/答应/咬定/否认
dứt khoát làm điều gì (thường là từ chối, đồng ý, khẳng định). VD: 他一口答应了我的请求。– Anh ấy dứt khoát nhận lời yêu cầu của tôi.
说/讲 + 一口 + tính từ + danh từ (ngôn ngữ/tiếng)
nói được thứ tiếng/ngôn ngữ rất tốt, chuẩn. VD: 他讲一口地道的法语。– Anh ấy nói một giọng tiếng Pháp rất chuẩn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “一口” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
