Chuyển đến nội dung
丝带絲帶

sīdài

Danh từ

HSK5Lượng từ: 条、根

1Danh từ

  1. dải ruy băng
  2. dải lụa

Ví dụ

  1. 她用一条红色的丝带扎头发。

    Tā yòng yì tiáo hóngsè de sīdài zā tóufa.Cô ấy dùng một dải ruy băng màu đỏ để buộc tóc.

  2. 礼品盒上系着漂亮的丝带。

    Lǐpǐnhé shang jì zhe piàoliang de sīdài.Trên hộp quà thắt một dải ruy băng rất đẹp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 红丝带 hóngsīdàiruy băng đỏ
  • 绿丝带 lǜsīdàiruy băng xanh lá
  • 系丝带 jì sīdàithắt ruy băng
  • 解开丝带 jiěkāi sīdàicởi dải ruy băng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用丝线织成的带子,多用于装饰、包装或作为标志。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 丝带 + động từ (系/绑/扎)

Dùng ruy băng để làm việc gì (buộc, thắt...). VD: 用丝带系一个蝴蝶结。– Dùng ruy băng thắt một chiếc nơ hình bướm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

丝
带

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1