1Tính từ
- bằng văn bản
- văn bản
- viết
Ví dụ
Qǐng tíjiāo yí fèn shūmiàn bàogào.
Vui lòng nộp một bản báo cáo bằng văn bản.
Shuāngfāng dáchéng le shūmiàn xiéyì.
Hai bên đã đạt được thỏa thuận bằng văn bản.
Kǒutóu tōngzhī zhīhòu, hái xūyào bǔfā yí fèn shūmiàn tōngzhī.
Sau thông báo miệng, vẫn cần gửi bù một thông báo bằng văn bản.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用文字表达的形式。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
以 + 书面形式 + Động từ
Biểu thị làm việc gì dưới hình thức văn bản.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
