1Danh từ
- tế bào
- năng khiếu
- tố chất (nghĩa bóng)
Ví dụ
Réntǐ yóu shù yǐ wànyì jì de xìbāo zǔchéng.
Cơ thể con người được cấu tạo bởi hàng vạn tỷ tế bào.
Tā shēnshang yìdiǎnr yìshù xìbāo dōu méiyǒu.
Anh ấy không có chút tế bào nghệ thuật nào cả.
Báixìbāo jùyǒu dǐkàng bìngdú rùqīn de gōngnéng.
Bạch cầu có chức năng chống lại sự xâm nhập của virus.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
生物体的基本结构和功能单位;比喻某种特长或天分。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
没有 / 缺乏 + [loại hình] + 细胞
dùng theo nghĩa bóng để chỉ việc thiếu năng khiếu, tố chất trong một lĩnh vực nào đó. VD: 我完全没有运动细胞。– Tôi hoàn toàn không có tố chất thể thao.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “细胞” 4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
