Chuyển đến nội dung
余额餘額

yú’é

Hán Việt: DƯ NGẠCH

Danh từ

HSK6Lượng từ: 笔

1Danh từ

  1. số dư
  2. số tiền còn lại
  3. số dư, số tiền còn lại

Ví dụ

  1. 请查询您的账户余额。

    Qǐng cháxún nín de zhànghù yú’é.Vui lòng kiểm tra số dư tài khoản của bạn.

  2. 我的电话卡余额不足,需要充值了。

    Wǒ de diànhuàkǎ yú'é bùzú, xūyào chōngzhí le.Số dư thẻ điện thoại của tôi không đủ, cần phải nạp tiền rồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 账户余额 zhànghù yú'ésố dư tài khoản
  • 余额不足 yú'é bùzúsố dư không đủ
  • 卡内余额 kǎ nèi yú'ésố dư trong thẻ
  • 查询余额 cháxún yú'étra cứu số dư

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

名额中剩下的部分;收支相抵后剩下的钱数。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

余额 + 不足

Biểu thị số tiền còn lại trong tài khoản không đủ để thanh toán hay thực hiện giao dịch.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

余
额

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1