1Động từ
- làm thủ tục lên máy bay, check-in
Ví dụ
Nǐ kěyǐ zài shǒujī shang xiān zhíjī.
Bạn có thể làm thủ tục check-in trên điện thoại trước.
Nǐ kěyǐ zài shǒujī shang tíqián zhíjī, xuǎnhǎo zuòwèi.
Bạn có thể làm thủ tục trước trên điện thoại và chọn sẵn chỗ ngồi.
Nǐ kěyǐ xiān zài shǒujī shang wǎngshang zhíjī, jiéshěng shíjiān.
Bạn có thể làm thủ tục check-in trên điện thoại trước để tiết kiệm thời gian.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
民航旅客在机场或网上办理登机牌及托运行李等手续。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 地点/设备 + 值机
Làm thủ tục chuyến bay ở đâu hoặc bằng phương tiện gì. VD: 请在三号柜台值机。– Xin vui lòng làm thủ tục tại quầy số 3.
网上 / 手机 + 值机
Làm thủ tục chuyến bay qua mạng hoặc điện thoại. VD: 我已经网上值机了。– Tôi đã check-in qua mạng rồi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
