1Động từ
- miễn trừ
- miễn bớt
- bãi nhiệm
- cách chức
Ví dụ
Xuéxiào miǎnchú le pínkùn xuésheng de xuéfèi.
Nhà trường đã miễn học phí cho các học sinh có hoàn cảnh khó khăn.
Dǒngshìhuì miǎnchú le tā de zǒngjīnglǐ zhíwù.
Hội đồng quản trị đã bãi nhiệm chức vụ tổng giám đốc của ông ấy.
Zhèngfǔ juédìng miǎnchú zāiqū mínzhòng de bùfen shuìkuǎn.
Chính phủ quyết định miễn trừ một phần tiền thuế cho người dân vùng thiên tai.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
免去,除掉(责任、赋税、职务等)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
免除 + Danh từ (học phí/nợ nần/thuế/chức vụ/trách nhiệm)
Động từ mang tân ngữ chỉ các khoản phí tổn, trách nhiệm hay chức vụ cần bãi bỏ, miễn trừ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
