遭遇不可抗力zāoyù bùkěkànglìgặp phải trường hợp bất khả kháng
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人力所不能抗拒的力量,如地震、水灾、战争等。法律上指不能预见、不能避免并不能克服的客观情况。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
因/由于 + 不可抗力 + (原因/结果)
Dùng để chỉ nguyên nhân ngoài ý muốn và không thể kiểm soát dẫn tới kết quả không mong muốn. VD: 因不可抗力解除合同。– Hủy hợp đồng do nguyên nhân bất khả kháng.
Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.
Cộng đồng Lotus
Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.