Chuyển đến nội dung
前年

qiánnián

Hán Việt: TIỀN NIÊN

Danh từ

HSK3

1Danh từ

  1. năm kia

Ví dụ

  1. 我是前年大学毕业的。

    Wǒ shì qiánnián dàxué bìyè de.Tôi tốt nghiệp đại học vào năm kia.

  2. 前年冬天的天气特别冷。

    Qiánnián dōngtiān de tiānqì tèbié lěng.Mùa đông năm kia thời tiết đặc biệt lạnh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 前年夏天 qiánnián xiàtiānmùa hè năm kia
  • 前年买的 qiánnián mǎi demua từ năm kia
  • 前年底 qiánnián dǐcuối năm kia
  • 前年初 qiánnián chūđầu năm kia

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

去年以前的一年。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

前年 + thời gian cụ thể / động từ

làm trạng ngữ chỉ thời gian diễn ra sự việc vào năm kia. VD: 前年十月我去了一趟北京。– Tháng 10 năm kia tôi đã đi Bắc Kinh một chuyến.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

前
年

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1