1Tính từ
- tự động (máy móc)
- tự động, tự giác
Ví dụ
2Phó từ
- tự giác
- tự ý
- chủ động
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
自己动作,不靠外力;不凭外力推动的。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
自动 + động từ
làm phó từ đứng trước động từ biểu thị hành động diễn ra tự phát, không cần nhắc nhở hoặc máy móc tự vận hành. VD: 电脑会自动保存文件。– Máy tính sẽ tự động lưu tệp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “自动” 5
- 自动化zìdònghuà TỰ ĐỘNG HOÁsự tự động hoá; tự động hoáHSK6
- 自动扶梯zìdòngfútīthang cuốn; thang máy cuốnHSK5
- 自动控制zìdòngkòngzhì TỰ ĐỘNG KHỐNG CHẾđiều khiển tự động; khống chế tự động
- 自动楼梯zìdònglóutī TỰ ĐỘNG LÂU THÊthang cuốn; thang cuốn tự động
- 自动免疫zìdòngmiǎnyì TỰ ĐỘNG MIỄN DỊCHmiễn dịch chủ động; miễn dịch tự sinh
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
