1Động từ
- lên lớp
- thăng cấp
- nâng cấp
- leo thang (mâu thuẫn, xung đột)
Ví dụ
Wǒ de shǒujī xìtǒng shēngjí le.
Hệ điều hành điện thoại của tôi đã nâng cấp rồi.
Liǎng guó zhījiān de chōngtū zhèngzài shēngjí.
Xung đột giữa hai nước đang leo thang.
Zhè jiā jiǔdiàn zuìjìn duì kèfáng shèshī jìnxíng le quánmiàn shēngjí.
Khách sạn này gần đây đã nâng cấp toàn diện tiện nghi phòng nghỉ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
从较低的级别升到较高的级别;规模或程度扩大。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对 + đối tượng + 进行升级
Tiến hành nâng cấp cái gì. VD: 公司决定对软件进行升级。– Công ty quyết định nâng cấp phần mềm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
