1Danh từ
- phản ứng
- tác động
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
有机体受到刺激后引发的活动,或对事情引起的意见、态度。
Ghi chú: Phân biệt với 反映 (fǎnyìng): 反应 là đáp lại kích thích/tác động; 反映 là soi rọi, biểu hiện bản chất hoặc báo cáo lên cấp trên.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对……有/做出反应
Phản ứng lại trước sự việc hoặc kích thích nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “反应” 7
- 反应堆fǎnyìngduī PHẢN ỨNG ĐÔIlò phản ứng (hạt nhân)HSK6
- 核反应héfǎnyìng HẠCH PHẢN ỨNGphản ứng hạt nhânHSK6
- 反应时间fǎnyìngshíjiān PHẢN ỨNG THỜI GIANthời gian phản ứng; thời gian đáp ứngHSK5
- 核反应堆héfǎnyìngduī HẠCH PHẢN ỨNG ĐÔIlò phản ứng hạt nhânHSK6
- 化学反应huàxuéfǎnyìngphản ứng hóa học; hiệu ứng tương tác (nghĩa bóng)HSK6
- 链式反应liànshìfǎnyìng LIÊN THỨC PHẢN ỨNGphản ứng dây chuyền (hóa học, vật lý hạt nhân hoặc nghĩa bóng)HSK6
- 放热反应fàngrèfǎnyìng PHÓNG NHIỆT PHẢN ỨNGphản ứng tỏa nhiệt
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
