1Liên từ
- trái lại
- ngược lại
Ví dụ
Fēng búdàn méi tíng, fǎn'ér yuèláiyuè dà le.
Gió chẳng những không ngừng mà ngược lại càng lúc càng to.
Chī le yào yǐhòu, wǒ de tóu fǎn'ér gèng téng le.
Sau khi uống thuốc, đầu tôi trái lại càng đau hơn.
Pīpíng tā búdàn méiyǒu yòng, fǎn'ér ràng tā gèng pànnì le.
Phê bình cậu ấy không những vô ích mà trái lại còn khiến cậu ấy nổi loạn hơn.
2Phó từ
- ngược lại, lại còn, trái lại
Ví dụ
Chīle yào yǐhòu, tā de tóutòng bùjǐn méi jiǎnqīng, fǎn'ér gèng yánzhòng le.
Sau khi uống thuốc xong, cơn đau đầu của anh ấy chẳng những không giảm mà ngược lại còn nặng hơn.
Tā fēidàn méi shēngqì, fǎn'ér xiào le.
Anh ấy chẳng những không giận mà còn cười.
Từ mục 非但
Zhuōliè de mófǎng fǎn'ér bàolù le zhēnxiàng.
Sự bắt chước vụng về lại làm lộ ra chân tướng sự việc.
Từ mục 拙劣
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表示跟上文意思相反或出乎预料。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
不但/不仅不/没……反而……
biểu thị kết quả trái ngược với dự đoán hoặc xu hướng trước đó. VD: 他不但没生气,反而笑了起来。– Anh ấy chẳng những không giận mà trái lại còn cười.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
