Chuyển đến nội dung
反而

fǎn’ér

Hán Việt: PHẢN NHI

HSK5

1Liên từ

  1. trái lại
  2. ngược lại

Ví dụ

  1. 风不但没停,反而越来越大了。

    Fēng búdàn méi tíng, fǎn'ér yuèláiyuè dà le.

    Gió chẳng những không ngừng mà ngược lại càng lúc càng to.

  2. 吃了药以后,我的头反而更疼了。

    Chī le yào yǐhòu, wǒ de tóu fǎn'ér gèng téng le.

    Sau khi uống thuốc, đầu tôi trái lại càng đau hơn.

  3. 批评他不但没有用,反而让他更叛逆了。

    Pīpíng tā búdàn méiyǒu yòng, fǎn'ér ràng tā gèng pànnì le.

    Phê bình cậu ấy không những vô ích mà trái lại còn khiến cậu ấy nổi loạn hơn.

2Phó từ

  1. ngược lại, lại còn, trái lại

Ví dụ

  1. 吃了药以后,他的头痛不仅没减轻,反而更严重了。

    Chīle yào yǐhòu, tā de tóutòng bùjǐn méi jiǎnqīng, fǎn'ér gèng yánzhòng le.

    Sau khi uống thuốc xong, cơn đau đầu của anh ấy chẳng những không giảm mà ngược lại còn nặng hơn.

  2. 他非但没生气,反而笑了。

    Tā fēidàn méi shēngqì, fǎn'ér xiào le.

    Anh ấy chẳng những không giận mà còn cười.

    Từ mục 非但

  3. 拙劣的模仿反而暴露了真相。

    Zhuōliè de mófǎng fǎn'ér bàolù le zhēnxiàng.

    Sự bắt chước vụng về lại làm lộ ra chân tướng sự việc.

    Từ mục 拙劣

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 不但没……反而…… búdàn méi... fǎn'ér...không những không... trái lại...
  • 反而更好 fǎn'ér gèng hǎotrái lại càng tốt hơn
  • 反而增加 fǎn'ér zēngjiāngược lại lại tăng thêm
  • 反倒 fǎndàongược lại

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示跟上文意思相反或出乎预料。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

不但/不仅不/没……反而……

biểu thị kết quả trái ngược với dự đoán hoặc xu hướng trước đó. VD: 他不但没生气,反而笑了起来。– Anh ấy chẳng những không giận mà trái lại còn cười.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

反
而

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1