1Tính từ
- cùng nguồn gốc
- đồng nguyên
Ví dụ
Hǎixiá liǎng'àn tóngbāo tónggēn tóngyuán.
Đồng bào hai bờ eo biển có chung cội rễ, cùng một nguồn gốc.
Xǔduō ōuzhōu yǔyán zài cíhuì shang yǒu tóngyuán de tèdiǎn.
Nhiều ngôn ngữ châu Âu có đặc điểm cùng nguồn gốc về mặt từ vựng.
Zhè liǎng zhǒng chuántǒng gōngyì suīrán xíngshì bùtóng, dàn shíjì shang tóngyuán.
Hai nghề thủ công truyền thống này tuy hình thức khác nhau nhưng thực chất cùng một nguồn gốc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
起源相同;出自同一来源。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A 与/和 B + 同源
biểu thị hai sự vật/hiện tượng có cùng cội nguồn hoặc xuất xứ. VD: 这两种文化同源。– Hai nền văn hóa này cùng nguồn cội.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
