1Danh từ
- hoàn cảnh
- cảnh ngộ (thường là khó khăn)
Ví dụ
Wǒmen bìxū shèfǎ gǎibiàn mùqián de jiānnán chǔjìng.
Chúng ta phải tìm cách thay đổi tình cảnh khó khăn hiện tại.
Tā fēicháng tóngqíng zhè wèi péngyou de búxìng chǔjìng.
Anh ấy rất đồng cảm với cảnh ngộ bất hạnh của người bạn này.
Gōngsī xiànrù le jìntuìliǎngnán de gāngà chǔjìng.
Công ty rơi vào tình thế tiến thoái lưỡng nan đầy khó xử.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
所处的境地,通常指不利的环境或状态。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
处于 / 陷入 + tính từ + 处境
chỉ tình trạng rơi vào hay ở trong một tình cảnh nào đó (thường là bất lợi). VD: 他正处于非常危险的处境中。– Anh ấy đang ở trong một tình cảnh hết sức nguy hiểm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
