1Danh từ
- tầng khí quyển
- khí quyển
Ví dụ
Dìqiú de dàqìcéng bǎohù wǒmen miǎn shòu zǐwàixiàn fúshè.
Tầng khí quyển của Trái Đất bảo vệ chúng ta khỏi bức xạ tia cực tím.
Fēichuán zài zhòngfǎn dàqìcéng shí chǎnshēng le jí gāo de wēndù.
Tàu vũ trụ khi bay trở lại khí quyển đã tạo ra nhiệt độ cực kỳ cao.
Yóuyú dàqìcéng de cúnzài, tiānkōng cái chéngxiàn chū měilì de wèilán sè.
Nhờ có tầng khí quyển mà bầu trời mới mang một màu xanh biếc tuyệt đẹp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
包围地球或其他星球的气体圈层。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
穿过 / 穿破 + 大气层
Bay qua hoặc xuyên qua tầng khí quyển. VD: 流星穿过大气层时发出了光芒。– Sao băng phát sáng khi xuyên qua tầng khí quyển.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
