Từ điển chưa có mục “得奖”. Pinyin tham khảo: dé jiǎng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Yàoshi néng huòdé jiǎngxuéjīn, wǒ jiù néng jiǎnqīng jiā lǐ de jīngjì yālì.Nếu nhận được học bổng thì mình có thể giảm áp lực kinh tế cho gia đình.
Trong bài: HSK4 · 欢迎来中国留学! – Chào mừng đến Trung Quốc du học!
了解过一点儿。成绩好、表现好的学生,获得奖学金的机会比较大。
Liǎojiě guò yìdiǎnr. Chéngjì hǎo, biǎoxiàn hǎo de xuésheng, huòdé jiǎngxuéjīn de jīhuì bǐjiào dà.Mình tìm hiểu qua một chút. Sinh viên thành tích tốt, thể hiện tốt thì cơ hội nhận học bổng khá cao.
Trong bài: HSK4 · 欢迎来中国留学! – Chào mừng đến Trung Quốc du học!
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
