Chuyển đến nội dung
得奖

dé jiǎng

Từ điển chưa có mục “得奖”. Pinyin tham khảo: dé jiǎng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 要是能获得奖学金,我就能减轻家里的经济压力。

    Yàoshi néng huòdé jiǎngxuéjīn, wǒ jiù néng jiǎnqīng jiā lǐ de jīngjì yālì.Nếu nhận được học bổng thì mình có thể giảm áp lực kinh tế cho gia đình.

    Trong bài: HSK4 · 欢迎来中国留学! – Chào mừng đến Trung Quốc du học!

  2. 了解过一点儿。成绩好、表现好的学生,获得奖学金的机会比较大。

    Liǎojiě guò yìdiǎnr. Chéngjì hǎo, biǎoxiàn hǎo de xuésheng, huòdé jiǎngxuéjīn de jīhuì bǐjiào dà.Mình tìm hiểu qua một chút. Sinh viên thành tích tốt, thể hiện tốt thì cơ hội nhận học bổng khá cao.

    Trong bài: HSK4 · 欢迎来中国留学! – Chào mừng đến Trung Quốc du học!

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

得
奖

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1