1Danh từ
- sổ tay
- cẩm nang
Ví dụ
Qǐng zǐxì yuèdú zhè běn yuángōng shǒucè.
Xin vui lòng đọc kỹ cuốn sổ tay nhân viên này.
Zhè běn lǚyóu shǒucè gěi zìyóuxíng yóukè tígōng le hěn duō shíyòng xìnxī.
Cuốn cẩm nang du lịch này cung cấp rất nhiều thông tin hữu ích cho du khách đi tự túc.
Měi wèi xīnshēng zài rùxué shí dōuhuì lǐngdào yì běn xuésheng shǒucè.
Mỗi tân sinh viên khi nhập học đều sẽ nhận được một cuốn sổ tay sinh viên.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
汇集常用知识、资料或规章制度以供参考的小册子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一本 + danh từ + 手册
Dùng lượng từ '本' để chỉ từng cuốn sổ tay, cẩm nang chuyên đề.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
