Chuyển đến nội dung
效率

xiàolǜ

Hán Việt: HIỆU SUẤT

Danh từ

HSK5

1Danh từ

  1. hiệu suất
  2. hiệu quả năng suất
  3. hiệu suất, năng suất
  4. năng suất, hiệu suất
  5. hiệu suất, hiệu quả

Ví dụ

  1. 我们必须提高工作效率。

    Wǒmen bìxū tígāo gōngzuò xiàolǜ.Chúng ta phải nâng cao hiệu suất làm việc.

  2. 用电脑办公可以大大提高效率。

    Yòng diànnǎo bàngōng kěyǐ dàdà tígāo xiàolǜ.Dùng máy tính làm việc có thể nâng cao hiệu suất đáng kể.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 工作效率 gōngzuò xiàolǜhiệu suất công việc
  • 学习效率 xuéxí xiàolǜhiệu quả học tập
  • 提高效率 tígāo xiàolǜnâng cao hiệu suất
  • 办事效率 bànshì xiàolǜhiệu quả xử lý công việc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

单位时间内完成的工作量。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

提高 / 降低 + 效率

Tăng hoặc giảm năng suất/hiệu quả làm việc.

效率 + 很高 / 很低

Dùng làm vị ngữ miêu tả mức độ hiệu quả.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

效
率

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1