1Động từ
- đứng ngoài quan sát
- khoanh tay đứng nhìn
Ví dụ
Miànduì bùgōng, wǒmen bù néng xiùshǒupángguān.
Đối mặt với sự bất công, chúng ta không thể khoanh tay đứng nhìn.
Tā zhǐshì zài yīpáng pángguān, méiyǒu chāshǒu.
Anh ấy chỉ đứng bên cạnh quan sát chứ không can thiệp.
Hěn duō shìqing dāngjúzhěmí, pángguānzhěqīng.
Rất nhiều chuyện người trong cuộc thì u mê, kẻ đứng ngoài lại sáng tỏ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
从旁观察,不参与其事。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在一旁 + 旁观
Đứng ở một bên quan sát sự việc diễn ra. VD: 他总是在一旁旁观。– Anh ấy luôn đứng ngoài quan sát.
袖手旁观
Thành ngữ: khoanh tay đứng nhìn, không chịu giúp đỡ. VD: 朋友有难不能袖手旁观。– Bạn bè gặp nạn không thể khoanh tay đứng nhìn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “旁观” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
