Chuyển đến nội dung
暴涨暴漲

bàozhǎng

Hán Việt: BẠO TRƯỚNG

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. tăng vọt
  2. tăng đột biến

Ví dụ

  1. 最近国际油价暴涨。

    Zuìjìn guójì yóujià bàozhǎng.Gần đây giá dầu quốc tế tăng vọt.

  2. 大雨过后,河水暴涨。

    Dàyǔ guòhòu, héshuǐ bàozhǎng.Sau cơn mưa lớn, nước sông dâng cao đột ngột.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 物价暴涨 wùjià bàozhǎnggiá cả tăng vọt
  • 河水暴涨 héshuǐ bàozhǎngnước sông dâng cao đột ngột
  • 暴涨暴跌 bàozhǎng bàodiētăng vọt rồi giảm mạnh
  • 价格暴涨 jiàgé bàozhǎnggiá cả leo thang chóng mặt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

(水位、物价等)急剧上升。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Chủ ngữ + 暴涨

Diễn tả mức giá, con số hoặc mực nước tăng nhanh và mạnh trong thời gian ngắn. VD: 房价暴涨。– Giá nhà đất tăng vọt.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

暴
涨

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1