Từ điển chưa có mục “有效期”. Pinyin tham khảo: yǒu xiào qī. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Zhè fèn hétóng de yǒuxiàoqī shì sān nián.
Thời hạn hiệu lực của bản hợp đồng này là ba năm.
Từ mục 合同
Qǐng dìngqī jiǎnchá mièhuǒqì de yǒuxiàoqī.
Vui lòng định kỳ kiểm tra hạn sử dụng của bình chữa cháy.
Từ mục 灭火器
Zhè fèn bàojiàdān de yǒuxiàoqī shì yí gè yuè.
Bảng báo giá này có thời hạn hiệu lực là một tháng.
Từ mục 报价单
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
