Chuyển đến nội dung
有效期

yǒu xiào qī

Từ điển chưa có mục “有效期”. Pinyin tham khảo: yǒu xiào qī. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 这份合同的有效期是三年。

    Zhè fèn hétóng de yǒuxiàoqī shì sān nián.

    Thời hạn hiệu lực của bản hợp đồng này là ba năm.

    Từ mục 合同

  2. 请定期检查灭火器的有效期。

    Qǐng dìngqī jiǎnchá mièhuǒqì de yǒuxiàoqī.

    Vui lòng định kỳ kiểm tra hạn sử dụng của bình chữa cháy.

    Từ mục 灭火器

  3. 这份报价单的有效期是一个月。

    Zhè fèn bàojiàdān de yǒuxiàoqī shì yí gè yuè.

    Bảng báo giá này có thời hạn hiệu lực là một tháng.

    Từ mục 报价单

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

有
效
期

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1