Chuyển đến nội dung
桌面

zhuōmiàn

Danh từ

HSK5Lượng từ: 个、张

1Danh từ

  1. mặt bàn
  2. màn hình nền
  3. desktop (máy tính)

Ví dụ

  1. 请把桌面擦干净。

    Qǐng bǎ zhuōmiàn cā gānjìng.Xin hãy lau sạch mặt bàn.

  2. 桌面上摆着几本书和一杯茶。

    Zhuōmiàn shang bǎi zhe jǐ běn shū hé yì bēi chá.Trên mặt bàn bày mấy cuốn sách và một tách trà.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 桌面壁纸 zhuōmiàn bìzhǐhình nền máy tính
  • 电脑桌面 diànnǎo zhuōmiànmàn hình nền máy tính
  • 清理桌面 qīnglǐ zhuōmiàndọn dẹp mặt bàn / dọn dẹp desktop
  • 擦桌面 cā zhuōmiànlau mặt bàn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

桌子的上面;计算机系统中显示主界面的区域。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 桌面 + 上

Chỉ vị trí trên mặt bàn hoặc trên màn hình nền máy tính.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

桌
面

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1