1Động từ
- kiểm tra đo lường
- xét nghiệm
Ví dụ
Zhè tái shèbèi zhèngzài jiēshòu ānquán jiǎncè.
Thiết bị này đang được kiểm tra độ an toàn.
Zhuānjiā duì shuǐzhì jìnxíng le yángé de huàxué jiǎncè.
Các chuyên gia đã tiến hành xét nghiệm hóa học nghiêm ngặt đối với chất lượng nước.
Jiǎncè jiéguǒ xiǎnshì, suǒyǒu zhǐbiāo jūn fúhé guójiā biāozhǔn.
Kết quả kiểm nghiệm cho thấy tất cả các chỉ số đều đạt chuẩn quốc gia.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
检验测定。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对 + đối tượng + 进行检测
Dùng cấu trúc giới từ '对' biểu thị đối tượng được kiểm tra, xét nghiệm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “检测” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
