Chuyển đến nội dung
气流氣流

qìliú

Hán Việt: KHÍ LƯU

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 股

1Danh từ

  1. luồng không khí
  2. luồng khí

Ví dụ

  1. 飞机遇上了强烈的气流。

    Fēijī yùshàng le qiángliè de qìliú.Máy bay đã gặp phải luồng khí mạnh.

  2. 一股冷气流正在向南方移动。

    Yì gǔ lěng qìliú zhèngzài xiàng nánfāng yídòng.Một luồng không khí lạnh đang di chuyển về phía nam.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 遇到气流 yùdào qìliúgặp luồng khí (khi bay)
  • 强气流 qiáng qìliúluồng khí mạnh
  • 冷气流 lěng qìliúluồng không khí lạnh
  • 暖气流 nuǎn qìliúluồng không khí ấm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

流动的空气。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一股 + (冷/暖/强) + 气流

Lượng từ dùng cho 气流 thường là 股.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

气
流

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1