Chuyển đến nội dung
限制

xiànzhì

Hán Việt: HẠN CHẾ

Động từDanh từV/n

HSK5

1Động từ

  1. hạn chế
  2. ngăn chặn
  3. hạn chế, giới hạn

Ví dụ

  1. 学校限制学生使用手机。

    Xuéxiào xiànzhì xuésheng shǐyòng shǒujī.Nhà trường hạn chế học sinh sử dụng điện thoại.

  2. 为了保护环境,市政府限制私家车的出行。

    Wèile bǎohù huánjìng, shì zhèngfǔ xiànzhì sījiāchē de chūxíng.Để bảo vệ môi trường, chính quyền thành phố đã hạn chế việc lưu thông của xe cá nhân.

2Danh từ

  1. sự hạn chế
  2. giới hạn

Ví dụ

  1. 年龄没有限制。

    Niánlíng méiyǒu xiànzhì.Độ tuổi không có giới hạn.

  2. 这次比赛不受国籍的限制。

    Zhè cì bǐsài bú shòu guójí de xiànzhì.Cuộc thi lần này không chịu sự giới hạn về quốc tịch.

3V/n

  1. hạn chế, rào buộc, giới hạn

Ví dụ

  1. 不要让世俗的偏见限制了你对幸福的追求。

    Bú yào ràng shìsú de piānjiàn xiànzhì le nǐ duì xìngfú de zhuīqiú.Đừng để định kiến thế tục hạn chế sự mưu cầu hạnh phúc của bạn.

  2. 宪法限制了国王的王权。

    Xiànfǎ xiànzhì le guówáng de wángquán.Hiến pháp đã hạn chế vương quyền của nhà vua.

    Từ mục 王权

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 受……限制 shòu... xiànzhìchịu sự hạn chế của...
  • 严格限制 yángé xiànzhìhạn chế nghiêm ngặt
  • 年龄限制 niánlíng xiànzhìgiới hạn độ tuổi
  • 时间限制 shíjiān xiànzhìgiới hạn thời gian
  • 取消限制 qǔxiāo xiànzhìbãi bỏ hạn chế

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

规定范围,不许超过;所规定的范围。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

受 + danh từ + (的)限制

Biểu thị bị ràng buộc, cản trở bởi điều kiện nào đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

限
制

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “限制” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1