Chuyển đến nội dung
空运空運

kōngyùn

Hán Việt: KHÔNG VẬN

Lượng từ: 次

1Động từ

  1. vận chuyển bằng đường hàng không

Ví dụ

  1. 新鲜的海鲜可以通过飞机空运到北方。

    Xīnxiān de hǎixiān kěyǐ tōngguò fēijī kōngyùn dào běifāng.

    Hải sản tươi sống có thể vận chuyển bằng đường hàng không tới miền bắc.

  2. 政府紧急空运了一批救援物资到灾区。

    Zhèngfǔ jǐnjí kōngyùn le yì pī jiùyuán wùzī dào zāiqū.

    Chính phủ đã vận chuyển khẩn cấp một lô hàng cứu trợ đến vùng thiên tai bằng máy bay.

  3. 跨国包裹通常选择空运以节省时间。

    Kuàguó bāoguǒ tōngcháng xuǎnzé kōngyùn yǐ jiéshěng shíjiān.

    Bưu phẩm quốc tế thường chọn gửi đường hàng không để tiết kiệm thời gian.

2Danh từ

  1. vận tải hàng không

Ví dụ

  1. 空运的速度比海运快得多。

    Kōngyùn de sùdù bǐ hǎiyùn kuài de duō.

    Tốc độ vận chuyển hàng không nhanh hơn nhiều so với đường biển.

  2. 空运的成本通常比较高。

    Kōngyùn de chéngběn tōngcháng bǐjiào gāo.

    Chi phí vận tải hàng không thường tương đối cao.

  3. 我们公司主要负责国际空运业务。

    Wǒmen gōngsī zhǔyào fùzé guójì kōngyùn yèwù.

    Công ty chúng tôi chủ yếu đảm nhiệm mảng nghiệp vụ hàng không quốc tế.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 紧急空运 jǐnjí kōngyùnvận chuyển khẩn cấp bằng đường không
  • 国际空运 guójì kōngyùnvận tải hàng không quốc tế
  • 空运费用 kōngyùn fèiyòngchi phí cước hàng không
  • 空运物资 kōngyùn wùzīvận chuyển vật tư bằng máy bay

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

通过航空器在空中运输人员、物资。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

通过 + 空运 + động từ

thực hiện hành động thông qua phương thức vận chuyển hàng không. VD: 通过空运寄送包裹。– Gửi bưu phẩm thông qua vận chuyển đường hàng không.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

空
运

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1