1Động từ
- vận chuyển bằng đường hàng không
Ví dụ
Xīnxiān de hǎixiān kěyǐ tōngguò fēijī kōngyùn dào běifāng.
Hải sản tươi sống có thể vận chuyển bằng đường hàng không tới miền bắc.
Zhèngfǔ jǐnjí kōngyùn le yì pī jiùyuán wùzī dào zāiqū.
Chính phủ đã vận chuyển khẩn cấp một lô hàng cứu trợ đến vùng thiên tai bằng máy bay.
Kuàguó bāoguǒ tōngcháng xuǎnzé kōngyùn yǐ jiéshěng shíjiān.
Bưu phẩm quốc tế thường chọn gửi đường hàng không để tiết kiệm thời gian.
2Danh từ
- vận tải hàng không
Ví dụ
Kōngyùn de sùdù bǐ hǎiyùn kuài de duō.
Tốc độ vận chuyển hàng không nhanh hơn nhiều so với đường biển.
Kōngyùn de chéngběn tōngcháng bǐjiào gāo.
Chi phí vận tải hàng không thường tương đối cao.
Wǒmen gōngsī zhǔyào fùzé guójì kōngyùn yèwù.
Công ty chúng tôi chủ yếu đảm nhiệm mảng nghiệp vụ hàng không quốc tế.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
通过航空器在空中运输人员、物资。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
通过 + 空运 + động từ
thực hiện hành động thông qua phương thức vận chuyển hàng không. VD: 通过空运寄送包裹。– Gửi bưu phẩm thông qua vận chuyển đường hàng không.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
