1Động từ
- tăng cường
- tăng thêm
- đẩy mạnh
- mở rộng
Ví dụ
Zhèngfǔ juédìng jiādà duì jiàoyù de zījīn tóurù.Chính phủ quyết định tăng cường đầu tư vốn cho giáo dục.
Wǒmen xūyào jiādà xuānchuán lìdù, ràng gèng duō rén liǎojiě zhè xiàng huódòng.Chúng ta cần đẩy mạnh mức độ tuyên truyền để nhiều người biết đến hoạt động này hơn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
增加、增大或强化。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
加大 + 抽象名词 (力度/投资/宣传)
Được dùng phổ biến với các danh từ trừu tượng để biểu thị việc tăng cường hoặc nâng cao cường độ, quy mô.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
