1Danh từ
- lực
- mức độ lực
- cường độ
- sức mạnh (trong hành động, chính sách)
Ví dụ
Wǒmen yào jiādà fǎnfǔbài de lìdù.
Chúng ta phải tăng cường mức độ chống tham nhũng.
Tā tán gāngqín de lìdù kòngzhì de hěn hǎo.
Anh ấy kiểm soát lực đánh đàn piano rất tốt.
Zhèngfǔ jìnyíbù jiādà le duì huánjìng bǎohù de fúchí lìdù.
Chính phủ tăng cường hơn nữa mức độ hỗ trợ đối với việc bảo vệ môi trường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
力量的程度或做事的力度、强度。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
加大/增强 + 对……的 + 力度
tăng cường mức độ/cường độ đối với việc gì. VD: 加大对教育的投入力度。– Tăng cường mức độ đầu tư cho giáo dục.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
