1Danh từ
- tố chất
- phẩm chất
- trình độ văn hóa, ý thức
- tố chất, trình độ phẩm chất
- tố chất, phẩm chất
Ví dụ
Wǒmen yào nǔlì tígāo guómín de zōnghé sùzhì.
Chúng ta phải nỗ lực nâng cao phẩm chất tổng hợp của người dân.
Yí ge rén de sùzhì tǐxiàn zài tā de rìcháng yánxíng zhōng.
Phẩm chất của một người thể hiện qua lời nói và hành động thường ngày của họ.
Zhāopìn dānwèi fēicháng kànzhòng yìngpìnzhě de xīnlǐ sùzhì.
Đơn vị tuyển dụng rất coi trọng tố chất tâm lý của ứng viên.
Tígāo quánmín wénhuà sùzhì shì yì xiàng chángqī de gōngchéng.
Nâng cao tố chất văn hóa cho toàn dân là một dự án dài hạn.
Tígāo quánmín wénhuà sùzhì shì guójiā chángyuǎn fāzhǎn de jīshí.
Nâng cao tố chất văn hóa của toàn dân là nền tảng cho sự phát triển lâu dài của đất nước.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人或事物在某些方面的本来特点或原有基础;后天养成的良好品质与素养。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
素质 + 很高/低下
Hình dung từ làm vị ngữ miêu tả mức độ tố chất hoặc trình độ văn hóa, ý thức của ai đó. VD: 他的个人素质很高。– Ý thức phẩm chất cá nhân của anh ấy rất cao.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
