1Tính từ
- cẩn thận
- tỉ mỉ
- chu đáo
- cẩn thận, tỉ mỉ
Ví dụ
Hùshi xìxīn de zhàogù měi yí wèi bìngrén.
Y tá chăm sóc chu đáo từng bệnh nhân.
Zuò zhè zhǒng gōngzuò xūyào fēicháng xìxīn.
Làm công việc này cần phải hết sức cẩn thận.
Zhǐyào nǐ xìxīn yìdiǎn, jiù bú huì fàn zhèyàng de cuòwù.
Chỉ cần bạn cẩn thận hơn một chút thì sẽ không phạm lỗi như vậy.
Tā zuò zuòyè zǒngshì hěn xìxīn.
Cô ấy làm bài tập luôn luôn rất cẩn thận.
Tā zuò shìqing yìzhí dōu hěn xìxīn.
Anh ấy làm việc lúc nào cũng rất cẩn thận.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用心细密;细致。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
细心 + 地 + động từ
Dùng làm trạng ngữ chỉ cách thức hành động cẩn thận, tỉ mỉ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
