Chuyển đến nội dung
装潢裝潢

zhuānghuáng

Động từDanh từ

HSK5

1Động từ

  1. trang trí
  2. trang hoàng
  3. bồi (tranh ảnh)

Ví dụ

  1. 新房子的装潢花费了不少钱。

    Xīn fángzi de zhuānghuáng huāfèi le bù shǎo qián.Việc trang hoàng ngôi nhà mới tốn không ít tiền.

  2. 这家商店把橱窗装潢得很漂亮。

    Zhè jiā shāngdiàn bǎ chúchuāng zhuānghuáng de hěn piàoliang.Cửa hàng này trang hoàng tủ kính trưng bày rất đẹp.

2Danh từ

  1. sự trang trí
  2. hình thức bao bì
  3. cách trang hoàng

Ví dụ

  1. 商品的装潢设计非常吸引人。

    Shāngpǐn de zhuānghuáng shèjì fēicháng xīyǐn rén.Thiết kế bao bì mẫu mã của sản phẩm rất thu hút người nhìn.

  2. 餐厅内部的装潢很有古典风格。

    Cāntīng nèibù de zhuānghuáng hěn yǒu gǔdiǎn fēnggé.Nội thất trang trí bên trong nhà hàng mang phong cách rất cổ điển.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 室内装潢 shìnèi zhuānghuángtrang trí nội thất
  • 装潢设计 zhuānghuáng shèjìthiết kế trang trí/bao bì
  • 装潢精美 zhuānghuáng jīngměitrang trí tinh xảo
  • 店面装潢 diànmiàn zhuānghuángtrang trí mặt tiền cửa hàng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

原指装裱字画,现多指器物或房屋的装饰、包装。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + tân ngữ + 装潢得 + bổ ngữ chỉ mức độ

Trang hoàng cái gì như thế nào. VD: 把新家装潢得很温馨。– Trang hoàng ngôi nhà mới rất ấm cúng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

装
潢

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “装潢” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1