1Danh từ
- bóng bầu dục Mỹ
Ví dụ
Měishì zúqiú zài Měiguó shì yī xiàng fēicháng shòu huānyíng de yùndòng.
Bóng bầu dục Mỹ là một môn thể thao vô cùng được yêu thích ở Mỹ.
Zhè chǎng měishì zúqiú bǐsài xīyǐn le chéng qiān shàng wàn de guānzhòng.
Trận đấu bóng bầu dục Mỹ này đã thu hút hàng vạn khán giả.
Tā cóngxiǎo jiù mèngxiǎng chéngwéi yī míng měishì zúqiú yùndòngyuán.
Từ nhỏ anh ấy đã mơ ước trở thành một vận động viên bóng bầu dục Mỹ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
橄榄球运动的一种,起源于美国,对抗激烈。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
打/踢 + 美式足球
chơi bóng bầu dục Mỹ (thường dùng 打 hoặc 踢). VD: 他喜欢和朋友一起打美式足球。– Anh ấy thích chơi bóng bầu dục Mỹ cùng bạn bè.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
