Chuyển đến nội dung
规矩規矩

guīju

Hán Việt: QUY CỦ

Danh từTính từ

HSK6Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. quy tắc
  2. phép tắc
  3. quy củ
  4. quy tắc, nền nếp, phép tắc
  5. quy củ, phép tắc

Ví dụ

  1. 懂规矩才能走得更远。

    Dǒng guīju cái néng zǒu de gèng yuǎn.Biết phép tắc mới có thể tiến xa hơn.

  2. 每个行业都有自己的老规矩。

    Měi gè hángyè dōu yǒu zìjǐ de lǎo guīju.Mỗi ngành nghề đều có những quy tắc cũ của riêng mình.

2Tính từ

  1. ngoan ngoãn
  2. ngay ngắn
  3. đoan chính

Ví dụ

  1. 这孩子坐得很规矩。

    Zhè háizi zuò de hěn guīju.Đứa bé này ngồi rất ngoan ngoãn ngay ngắn.

  2. 他在公司里做事向来老实规矩。

    Tā zài gōngsī lǐ zuòshì xiànglái lǎoshi guīju.Ở công ty anh ấy làm việc trước giờ luôn thành thật, quy củ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 守规矩 shǒu guījutuân thủ quy củ, giữ phép tắc
  • 老规矩 lǎo guījuluật cũ, thói quen cũ
  • 立规矩 lì guījuđặt ra phép tắc/quy tắc
  • 懂规矩 dǒng guījuhiểu phép tắc, biết điều

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一定的标准、成规;(行为)端正老实。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

按规矩 + động từ

Làm gì theo quy củ/phép tắc đã định. VD: 我们要按规矩办事。– Chúng ta phải giải quyết công việc theo quy củ.

没规矩

Vô phép tắc, mất lịch sự, không có quy củ. VD: 这孩子太没规矩了。– Đứa trẻ này vô phép tắc quá.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

规
矩

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1