Chuyển đến nội dung
退钱退錢

tuìqián

Động từ

1Động từ

  1. trả tiền
  2. trả lại tiền

Ví dụ

  1. 这件衣服尺码不合适,能退钱吗?

    Zhè jiàn yīfu chǐmǎ bù héshì, néng tuìqián ma?Chiếc áo này kích cỡ không vừa, có thể trả lại tiền không?

  2. 老板不仅道了歉,还把钱退给了我们。

    Lǎobǎn bùjǐn dào le qiàn, hái bǎ qián tuì gěi le wǒmen.Ông chủ không những xin lỗi mà còn trả lại tiền cho chúng tôi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 退钱退票 tuìqián tuìpiàotrả vé hoàn tiền
  • 要求退钱 yāoqiú tuìqiányêu cầu trả tiền
  • 同意退钱 tóngyì tuìqiánđồng ý trả tiền
  • 按规定退钱 àn guīdìng tuìqiántrả tiền theo quy định

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

把收到的钱还给原主。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + 钱 + 退给 + ai

Hoàn trả tiền lại cho ai. VD: 请把钱退给我。– Xin hãy trả lại tiền cho tôi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

退
钱

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1