Chuyển đến nội dung
通行证通行證

tōngxíngzhèng

Hán Việt: THÔNG HÀNH CHỨNG

Lượng từ: 张、本

1Danh từ

  1. giấy thông hành
  2. thẻ ra vào
  3. vé thông hành (nghĩa bóng)

Ví dụ

  1. 进出军事管理区必须出示通行证。

    Jìnchū jūnshì guǎnlǐqū bìxū chūshì tōngxíngzhèng.

    Ra vào khu vực quân sự bắt buộc phải xuất trình giấy thông hành.

  2. 流利的英语是他进入外企的通行证。

    Liúlì de yīngyǔ shì tā jìnrù wàiqǐ de tōngxíngzhèng.

    Tiếng Anh lưu loát là tấm vé thông hành giúp anh ấy vào làm ở doanh nghiệp nước ngoài.

  3. 请大家提前办理边境通行证。

    Qǐng dàjiā tíqián bànlǐ biānjìng tōngxíngzhèng.

    Xin mọi người hãy làm trước giấy thông hành biên giới.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 办理通行证 bànlǐ tōngxíngzhènglàm giấy thông hành
  • 出示通行证 chūshì tōngxíngzhèngxuất trình thẻ ra vào
  • 绿色通行证 lǜsè tōngxíngzhèngthẻ xanh thông hành
  • 边境通行证 biānjìng tōngxíngzhènggiấy thông hành biên giới

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

准许在一定区域内通行的证件;比喻进入某种境地或取得某种资格的凭证。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

凭/持 + 通行证 + 进入/通行

dùng để biểu đạt việc có giấy tờ hợp lệ mới được đi lại, vào một địa điểm. VD: 持通行证方可进入。– Có thẻ thông hành mới được vào.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

通
行
证

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1