Chuyển đến nội dung
锤子錘子

chuízi

Hán Việt: CHÙY TỬ

Danh từ

Lượng từ: 把

1Danh từ

  1. cái búa
  2. búa

Ví dụ

  1. 请帮我把那把锤子递过来。

    Qǐng bāng wǒ bǎ nà bǎ chuízi dì guòlái.Làm ơn đưa giúp tôi cái búa đằng kia.

  2. 他用锤子把钉子敲进了木头里。

    Tā yòng chuízi bǎ dīngzi qiāo jìn le mùtou lǐ.Anh ấy dùng búa đóng cây đinh vào thanh gỗ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一把锤子 yī bǎ chuízimột cái búa
  • 锤子和钉子 chuízi hé dīngzibúa và đinh
  • 用锤子敲 yòng chuízi qiāodùng búa gõ/đập
  • 铁锤子 tiě chuízibúa sắt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

敲打东西用的工具,通常有金属或木制的头和柄。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 锤子 + 敲/砸/钉

Dùng búa làm một hành động va đập cụ thể. VD: 用锤子把核桃砸开。– Dùng búa đập vỡ quả óc chó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

锤
子

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1