1Động từ
- lộ diện
- xuất hiện
- ra mặt
Ví dụ
Tā yǐjīng hěn jiǔ méiyǒu zài gōngkāi chǎnghé lòumiàn le.
Anh ấy đã lâu không xuất hiện ở nơi công cộng rồi.
Jīntiān de jùhuì, nǐ wúlùn rúhé yě děi lòu ge miàn.
Buổi tụ họp hôm nay, dù thế nào bạn cũng phải lộ diện một chút.
Dǒngshìzhǎng tūrán lòumiàn, ràng dàjiā gǎndào hěn yìwài.
Chủ tịch hội đồng quản trị đột nhiên xuất hiện khiến mọi người rất ngạc nhiên.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
露出面孔,在公众场合出现。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
露个面
Là từ ly hợp (露面), có thể chèn lượng từ hoặc bổ ngữ vào giữa biểu thị ra mặt trong chốc lát. VD: 他只露了个面就走了。– Anh ấy chỉ ló mặt một chút rồi đi luôn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
