Chuyển đến nội dung
意外

yìwài

Hán Việt: Ý NGOẠI

Tính từDanh từ

HSK5Lượng từ: 个、桩

1Tính từ

  1. bất ngờ
  2. ngoài dự tính
  3. tai nạn, sự cố
  4. bất ngờ, ngoài ý muốn

Ví dụ

  1. 听到这个消息,大家都很意外。

    Tīng dào zhège xiāoxi, dàjiā dōu hěn yìwài.Nghe được tin này, mọi người đều rất bất ngờ.

  2. 今天能在这里见到你,我感到很意外。

    Jīntiān néng zài zhèlǐ jiàn dào nǐ, wǒ gǎndào hěn yìwài.Hôm nay có thể gặp bạn ở đây, tôi cảm thấy rất bất ngờ.

2Danh từ

  1. tai nạn ngoài ý muốn
  2. sự cố bất ngờ

Ví dụ

  1. 路上发生了一起意外。

    Lùshang fāshēng le yì qǐ yìwài.Trên đường đã xảy ra một tai nạn ngoài ý muốn.

  2. 为了防止出现意外,我们必须做好准备。

    Wèile fángzhǐ chūxiàn yìwài, wǒmen bìxū zuò hǎo zhǔnbèi.Để đề phòng xảy ra sự cố bất ngờ, chúng ta phải chuẩn bị thật tốt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 感到意外 gǎndào yìwàicảm thấy bất ngờ
  • 出意外 chū yìwàixảy ra tai nạn/sự cố
  • 发生意外 fāshēng yìwàiphát sinh sự cố bất ngờ
  • 意外收获 yìwài shōuhuòthu hoạch ngoài dự kiến
  • 意外事故 yìwài shìgùtai nạn rủi ro

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

料想不到的;意料之外的事件。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

感到/觉得 + 意外

dùng như tính từ biểu thị cảm giác ngạc nhiên, bất ngờ. VD: 大家都感到很意外。– Mọi người đều cảm thấy rất bất ngờ.

防止 + 意外

dùng như danh từ chỉ biến cố, tai nạn. VD: 小心驾驶,防止意外。– Lái xe cẩn thận, phòng ngừa tai nạn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

意
外

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1