1Tính từ
- phi pháp
- bất hợp pháp
Ví dụ
Jǐngfāng yánlì dǎjī fēifǎ jízī huódòng.
Cảnh sát triệt phá mạnh mẽ các hoạt động huy động vốn bất hợp pháp.
Fēifǎ rùjìng jiāng bèi yīfǎ qiǎnfǎn.
Nhập cảnh bất hợp pháp sẽ bị trục xuất theo luật.
Lìyòng zhíwù biànlì huòqǔ fēifǎ lìyì shì wéifǎ de.
Lợi dụng chức vụ quyền hạn để trục lợi bất chính là vi phạm pháp luật.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
不合法的;违法的。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
非法 + Động từ / Danh từ
Làm định ngữ hoặc trạng ngữ chỉ hành vi hoặc đối tượng bất hợp pháp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
