Chuyển đến nội dung
安顿安頓

āndùn

Hán Việt: AN ĐỐN

Động từTính từ

HSK5

1Động từ

  1. thu xếp
  2. sắp xếp chỗ ở
  3. ổn định chỗ ăn ở
  4. sắp xếp ổn thỏa, ổn định (chỗ ở, cuộc sống)

Ví dụ

  1. 我们先把行李放下,安顿好再出去吃饭。

    Wǒmen xiān bǎ xíngli fàngxia, āndùn hǎo zài chūqù chīfàn.Chúng ta trước tiên cất hành lý, thu xếp ổn thỏa rồi hãy ra ngoài ăn cơm.

  2. 政府为灾民安顿了临时住所。

    Zhèngfǔ wèi zāimín āndùn le línshí zhùsuǒ.Chính phủ đã thu xếp chỗ ở tạm thời cho người dân vùng thiên tai.

2Tính từ

  1. yên ổn
  2. ổn định

Ví dụ

  1. 战乱结束后,大家的生活终于安顿了。

    Zhànluàn jiéshù hòu, dàjiā de shēnghuó zhōngyú āndùn le.Sau khi chiến loạn kết thúc, cuộc sống của mọi người rốt cuộc đã yên ổn.

  2. 经历了许多波折,他的心渐渐安顿下来。

    Jīnglì le xǔduō bōzhé, tā de xīn jiànjiàn āndùn xiàlái.Trải qua nhiều sóng gió, tâm trí anh dần bình yên trở lại.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 安顿下来 āndùn xiàláiổn định lại
  • 妥善安顿 tuǒshàn āndùnsắp xếp thỏa đáng
  • 安顿好 āndùn hǎothu xếp xong xuôi
  • 安顿家属 āndùn jiāshǔthu xếp cho người nhà

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

使人或事物有着落,安排妥当;也指安静、安稳。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + tân ngữ + 安顿好

thu xếp ổn thỏa người hoặc đồ vật nào đó. VD: 把老人安顿好。– Thu xếp chu đáo cho người già.

安顿 + 下来

dùng bổ ngữ xu hướng biểu thị đã ổn định nơi chốn/cuộc sống. VD: 他在上海安顿下来了。– Anh ấy đã ổn định tại Thượng Hải.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

安
顿

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1