Chuyển đến nội dung

Chương 3/10 · Chủ đề 5/6

Từ kiêm loại 词的兼类

HN tr.27–31
Ý 10/12

Trợ từ động thái – Trợ từ ngữ khí (了)

HN tr.30
Tiêu chuẩn

Biểu động tác biến đổi ở trạng thái hoàn thành → trợ từ động thái; dính cuối câu biểu một ngữ khí → trợ từ ngữ khí. Thêm tiêu chuẩn: có lược bỏ được không (động thái không lược được; ngữ khí nói chung lược được).

年轻妈妈的心理误区剥夺了孩子宝贵的童年。了: động thái
我早就想写这样一篇东西了。了: ngữ khí
现在已经变得毫不重要了。了: ngữ khí

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1