Chuyển đến nội dung

Chương 3/10 · Chủ đề 5/6

Từ kiêm loại 词的兼类

HN tr.27–31
Ý 12/12

Từ kiêm nhiều loại

HN tr.31
在

Động từ ('tồn tại'), giới từ (tạo cụm giới tân làm trạng ngữ), phó từ thời gian (= 正在).

一切都在意料之中。động từ
婚姻在清教徒眼里是邪恶的。giới từ
会议在进行。phó từ
依据

Danh từ (sự vật làm căn cứ), động từ (以……为根据), giới từ (cùng tân ngữ làm trạng ngữ).

结论缺乏依据。danh từ
依据什么呢?động từ
依据实情判断。giới từ
下

Danh từ phương vị, động từ xu hướng, lượng từ.

人在屋檐下,怎能不低头?danh từ phương vị
走下讲台和听众握手。động từ xu hướng
变换一下角度更好。lượng từ

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1