Chuyển đến nội dung

Chương 3/10 · Chủ đề 5/6

Từ kiêm loại 词的兼类

HN tr.27–31
Ý 6/12

Động từ – Phó từ 动词/副词

HN tr.28–29
Các từ
没没有比较仿佛怪不得
没有

Động từ ('无') mang tân ngữ; phó từ phủ định tu sức động từ.

没有一砖一瓦,哪来高楼大厦?động từ
她没有参加会议?phó từ
比较

Động từ ('对照、辨别') mang tân ngữ; phó từ mức độ tu sức hình dung từ.

比较东西方文化的差异。động từ
价格比较适中。phó từ

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1