Chuyển đến nội dung

Chương 3/10 · Chủ đề 5/6

Từ kiêm loại 词的兼类

HN tr.27–31
Ý 9/12

Thán từ – Trợ từ ngữ khí 叹词/语气助词

HN tr.29
Các từ
啊哟呀
Tiêu chuẩn

Dùng độc lập (tự thành câu hoặc làm độc lập ngữ) → thán từ; dính sau lời để biểu ngữ khí → trợ từ ngữ khí.

真不简单啊!啊: trợ từ ngữ khí
啊,好清凉!啊: thán từ
哟,怎么是他?哟: thán từ
这件事与他无关哟。哟: trợ từ ngữ khí

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1