Chuyển đến nội dung

Chương 3/10 · Chủ đề 5/6

Từ kiêm loại 词的兼类

HN tr.27–31
Ý 5/12

Động từ – Hình dung từ 动词/形容词

HN tr.28
融洽

Hình dung từ: tả trạng thái, chịu phó từ mức độ. Động từ: có thể láy ABAB, mang tân ngữ, không chịu phó từ mức độ.

气氛十分融洽。hình dung từ
融洽融洽彼此的关系。động từ
繁荣

Hình dung từ: chịu phó từ mức độ. Động từ: mang tân ngữ, không chịu phó từ mức độ.

市场繁荣。hình dung từ
繁荣文化艺术。động từ
Cách dùng sai khiến 使动用法

Loại này khi làm động từ phần lớn mang nghĩa 'khiến cho… trở nên…'.

融洽融洽彼此的关系= 使彼此的关系融洽
繁荣文化艺术= 使文化艺术繁荣
Các từ cùng loại
密切端正明确健全明白熟悉纯洁方便团结勉强丰富巩固清楚忙破

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1