Chuyển đến nội dung

Chương 3/10 · Chủ đề 5/6

Từ kiêm loại 词的兼类

HN tr.27–31
Ý 4/12

Danh từ – Động từ 名词/动词

HN tr.28
翻译

Danh từ: người làm phiên dịch, chịu cụm số lượng. Động từ: động tác hành vi, mang tân ngữ.

她给外宾当英语翻译。danh từ
翻译一首诗歌不容易。động từ
报告

Danh từ: tên một thể văn ứng dụng. Động từ: 告诉、陈述, mang tân ngữ.

秘书在起草报告。danh từ
向上司报告事情。động từ
Các từ cùng loại
生活武装领导指导工作指示代表编辑决定命令感觉教训贡献裁判建筑报道计划总结锁锯漆

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1