Chuyển đến nội dung

Chương 3/10 · Chủ đề 5/6

Từ kiêm loại 词的兼类

HN tr.27–31
Ý 11/12

Trợ từ kết cấu – Trợ từ ngữ khí (的)

HN tr.30
Tiêu chuẩn

Biểu quan hệ 偏正 hoặc tạo cụm chữ '的' → trợ từ kết cấu; dính cuối câu chỉ biểu ngữ khí trần thuật → trợ từ ngữ khí.

岁月像不断增添的泥土的: kết cấu (偏正)
美的教育、恶的、善的的: kết cấu (偏正 / cụm chữ 的)
这是很有道理的。的: ngữ khí

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1