Chuyển đến nội dung

Chương 3/10 · Chủ đề 5/6

Từ kiêm loại 词的兼类

HN tr.27–31
Ý 8/12

Giới từ – Liên từ 介词/连词

HN tr.29
Các từ
和与同跟
Tiêu chuẩn 1: có quan hệ liên hợp không

Biểu quan hệ liên hợp là liên từ; ngược lại là giới từ.

领导应当和职工打成一片。giới từ: 和职工 làm trạng ngữ
领导和职工面对面。liên từ: 领导和职工 làm chủ ngữ
Tiêu chuẩn 2: đổi vị trí được không

Đổi chỗ hai phần mà nghĩa gốc không đổi là liên từ; ngược lại là giới từ.

他跟你一块儿去。liên từ: đổi được thành 你跟他
他跟你通气了吗?giới từ: không đổi chỗ được

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1